TOYOTA COROLLA ALTIS 2021

697.000.000₫

  • Xuất sứ: Liên doanh
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ ngồi
  • Động cơ: Xăng 1.8L Dual VVt-i
  • Hộp số: Tự động vô cấp CVT
  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km.
  • Trả góp: Hỗ trợ cho vay tối đa 80% giá xe
  • Khuyến mãi: Liên hệ

Màu xe

Đen

Nâu Cafe

Bạc

Trắng

Tư vấn bán hàng: 0983388009

TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 - Giá xe, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số kỹ thuật chi tiết.

Toyota Corolla Altis 2021 đã chính thức được ra mắt tại Việt Nam với 2 phiên bản là Altis 1.8E CVT và Altis 1.8G CVT có giá công bố chính thức lần lượt là 733 triệu và 791 triệu. Corolla Altis 2021 với rất nhiều thay đổi từ thiết kế ngoại thất, thiết kế nội thất, trang bị tiện nghi, tính năng an toàn cao cấp nhất phân khúc. Chi tiết về giá xe, giá lăn bánh, thông số kỹ thuật, hình ảnh thực tế và đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2021 chi tiết nhất.

toyota corolla altis 2020

Toyota Corolla Altis 2020 hoàn toàn mới với những tiện nghi hiện đại

Giá xe Toyota Corolla Altis 2021

STT Toyota Corolla Altis 2021 Động cơ & hộp số Giá xe (vnđ) Xuất sứ
1 Corolla Altis 1.8E MT Xăng 1.8L - 6MT 697tr Lắp ráp
2 Corolla Altis 1.8E CVT Xăng 1.8L - CVT 733tr

(*) Giá xe Toyota Corolla Altis 2020 đã bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt, chưa bao gồm thuế trước bạ và chi phí đăng ký và đăng kiểm xe.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN MUA XE TOYOTA
   0983 388 009   

(*) HÃY Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2021

Các bước thủ tục để xe Toyota Corolla Altis 2021 có thể lăn bánh.

  1. Nộp thuế trước bạ cho xe Corolla Altis 2021: Mức phí trước bạ sẽ theo biểu thuế của Tổng cục thuế quyết định còn mức nộp thuế sẽ theo địa phương quyết định. Tại khu vực 1 mức thuế trước bạ sẽ là 12%, khu vực 2 mức thuế trước bạ sẽ là 10%. Khách hàng sẽ đến chi cục thuế tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để mở tờ khai nộp thuế trước bạ.
  2. Đăng ký cấp biển số xe Altis: Mức phí cấp biển số xe đăng ký mới tại khu vực 1 là 20 triệu tại Hà Nội và 11 triệu tại Thành Phố Hồ Chí Minh, tại khu vực 2 tùy thuộc vào hộ khẩu thuộc nông thôn, thị trấn sẽ giao động từ 200K đến 500K, tại thành phố sẽ là 1 triệu - 2 triệu.
  3. Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ: Phí đăng kiểm 340K, phí lưu hành đường bộ thì còn tùy vào việc xe đăng ký tên doanh nghiệp sẽ có mức phí là 180k/Tháng và đăng ký tên cá nhân sẽ là 130K/Tháng, Toyota Corolla Altis 2019 thời gian nộp lần đầu tối đa là 30 tháng.

Lưu ý: Toyota Corolla Altis 2021 là dòng xe lắp ráp tại Việt Nam nên được hưởng mức ưu đãi thuế trước bạ giảm 50% từ mức thuế cũ là 10-12% xuống còn 5-6% tùy từng khu vực.

Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh

Khu vực tính thuế Hà Nội Sài Gòn Tỉnh Khác
Thuế TB 12% Thuế TB 10% Thuế TB 10%
Corolla Altis 1.8E MT Giá xe 697tr 697tr 697tr
Giá lăn bánh 820tr 806tr 788tr
Corolla Altis 1.8E CVT Giá xe 733tr 733tr 733tr
Giá lăn bánh 861tr 846tr 828tr
Corolla Altis 1.8G CVT Giá xe 791tr 791tr 791tr
Giá lăn bánh 927tr 911tr 893tr
Corolla Altis 2.0V Luxury Giá xe 889tr 889tr 889tr
Giá lăn bánh 1.038 tỷ 1.020 tỷ 1.002 tỷ
Corolla Altis 2.0V Sport Giá xe 932tr 932tr 932tr
Giá lăn bánh 1.087 tỷ 1.068 tỷ 1.050 tỷ

(*) Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 lăn bánh đã bao gồm các khoản chi phí lăn bánh, chưa trừ khuyến mãi và giảm giá xe.

Mua xe Toyota Corolla Altis 2021 trả góp

Mua xe ô tô trả góp là xu thế trong thời buổi kinh tế thị trường hiện nay vì vậy mua xe Corolla Altis trả góp cũng không phải ngoại lệ khi khách hàng có thể tận dụng tốt nguồn lực từ ngân hàng để phục vụ mục đích kinh doanh, đi lại cũng như nhà ở. Hiện nay những khách hàng đang có nhu cầu mua xe Corolla Altis 2021 trả góp đang có rất nhiều băn khoăn vì vậy hãy liên hệ ngay số hotline để được tư vấn tốt nhất.

Thủ tục hồ sơ mua xe Toyota Corolla Altis 2021 trả góp tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh

Hồ sơ vay mua xe

Cá nhân mua xe Công ty mua xe
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu – Giấy phép thành lập
– Sổ hộ khẩu – Giấy phép ĐKKD
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình) – Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất. – Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên. – Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.

Màu xe Toyota Corolla Altis 2021

Màu xe Toyota Corolla Altis 2021 có tới 5 màu xe bao gồm: Đen (218), bạc (1D4), nâu cafe (4W9), trắng ngọc trai (070) và trắng xứ (040) thoải mái cho khách hàng có thể lựa chọn màu phù hợp với nhu cầu.

Toyota Corolla Altis màu đen Toyota Corolla Altis màu bạc
Màu Đen (218) Màu Bạc (1D4)
Toyota Corolla Altis màu nâu cafe Toyota Corolla Altis màu trắng xứ
Màu Nâu Cafe (4W9) Màu Trắng Xứ (040)
Toyota Corolla Altis màu trắng ngọc trai
Màu Trắng Ngọc Trai (070) - Trừ Altis 1.8MT

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2021

Toyota Corolla Altis 2021 với sự thay đổi chủ yếu về tính năng an toàn cũng như trải nghiệm của người lái, hướng đến sự an toàn, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Corolla Altis 2021 được Toyota Việt Nam chính thức ra mắt với 5 phiên bản với mức giá thấp nhất là Altis 1.8MT là 697 triệu và cao nhất là Altis 2.0V Sport có giá là 932 triệu. Trong đó tính năng cân bằng điện tử và hệ thống 6 túi khí sẽ là trang thiết bị tiêu chuẩn cho tất cả các phiên bản Corolla Altis 2021.

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2021 với nâng cấp toàn diện từ bên ngoài đến tính năng tiện nghi xe.

Ngoại thất Toyota Corolla Altis

Ngoại thất Toyota Corolla Altis 2021 có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 4.620 x 1.775 x 1.460 (mm) chiều dài cơ sở của xe đạt 2.700 (mm). So với thế hệ cũ, xe được mở rộng về chiều dài, chiều rộng cùng chiều dài cơ sở trong khi chiều cao của xe hạ thấp xuống làm tăng không gian của người ngồi trong xe giúp người ngồi trong xe cảm thấy thoải mái hơn. Ở phiên bản Altis 2021 thì phần đầu xe là có sự thay đổi rõ rệt nhất với lưới tản nhiệt vuối dài sang hai bên tới tận đèn sương mù. Cụm đèn hậu phía sau được nối bởi thanh mạ com sang trọng, đèn hậu được trang bị công nghệ đèn Led tăng tính an toàn khi di chuyển trên đường.

Ngoại thất Toyota Altis 2020

Ngoại thất Toyota Altis 2021

đầu xe toyota corolla altis 2020

Phần đầu xe Altis 2021 nổi bật, xe được trang bị đèn pha Halogel với đèn LED ban ngày

thân xe Toyota Altis 2020

Toyota Altis 2021 với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 4.620 x 1.775 x 1.460 (mm)

Đuôi xe Corolla Altis 2020

Đuôi xe Corolla Altis 2021 có đèn hậu sử dụng đèn Led được vuốt vào trong kết hợp với thanh nẹp cốp sau mạ crom tăng vẻ mạnh mẽ và tạo một nét hài hòa khỏe khoắn cho phần đuôi xe.

Mâm xe Toyota Altis 2020

Mâm xe Toyota Altis 2021 với kiểu dáng khỏe khoắn

Nội thất Toyota Corolla Altis

Thiết kế nội thất Corolla Altis 2021 cũng thay đổi khá nhiều so với phiên bản cũ. Vô-lăng 3 chấu được thiết kế thể thao hơn tích hợp các nút bấm điều khiển. Bảng tablo được thiết kế hoàn toàn mới với nhiều chi tiết tạo điểm nhấn hơn. Toyota Corolla Altis 2021 với tính năng giải trí được nâng cấp tuyệt đối, xe được trang bị màn hình DVD có đầy đủ các chuẩn kết nối như Bluetooth, USb, AUX, Wifi, điều kiển bằng giọng nói... kết hợp với hệ thống âm thanh 6 loa sẽ làm cho người ngồi trên xe thưởng thức những bản nhạc chất lượng nhất.

Bảng taplo là điểm thay đổi lớn nhất trong nội thất Corolla Altis 2021 với kiểu dáng thiết kế mới, hài hòa và nhìn đẹp hơn, cửa gió điều hòa cũng được thiết kế kiểu mới tròn giúp cảm giác hợp hơn với bảng taplo.

Hệ thống âm thanh DVD với 6 loa và đầy đủ các tiêu chuẩn kết nối mới nhất được trang bị trên Altis 2019 bản 1.8CVT có 2 màu nội thất là màu đen và màu vàng kem. Trên bản Altis 2.0CVT thì chỉ có duy nhất một màu nội thất là màu Đen.

Nội thất màu vàng kem trên bản Altis 1.8CVT

Hàng ghế thứ 2 trên Altis 2021 với bệ tỳ tay, khoảng để chân rộng dãi

Động cơ, vận hành và an toàn Toyota Corolla Altis 2021

Toyota Corolla Altis 2021 được trang bị 2 kiểu động cơ 1.8L và 2.0L. Phiên bản động cơ 1.8L có công suất 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút và momen xoắn cực đại 173Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh này khi đi kèm với 2 phiên bản hộp số sàn 6 cấp cho tốc độ tối đa 205Km/h, với hộp số vô cấp CVT cho tốc độ tối đa 185 Km/h. Phiên bản động cơ 2.0L có công suất 143 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 187Nm tại 3.600 vòng/phút đi kèm hộp số vô cấp CVT cùng lẫy chuyển số trên vô-lăng, vận tốc tối đa đạt 180 Km/h. Toyota Altis 2021 được trang bị thêm chế độ lái thể thao kết hợp với lẫy chuyển số trên vô lăng mang lại cảm giác thể thao phấn khích hơn cho người lái. 

An toàn Toyota Corolla Altis 2021 đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN N-CAP được trang bị nhiều tính năng an toàn cao cấp như hệ thống phanh ABS, EBD, BA hệ thống cân bằng điện tử, đặc biệt xe được trang bị lên tới 6 túi khí giúp đảm bảo tối đa sự an toàn cho người ngôi trong xe.

Mua xe Toyota Corolla Altis 2021

Quý khách hàng có nhu cầu mua xe Toyota Corolla Altis 2021 và cần hỗ trợ tư vấn báo giá xe, giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuât, thủ tục mua xe Altis trả góp xin liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN MUA XE TOYOTA
   0983 388 009   

(*) HÃY Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Thông số kỹ thuật Corolla Altis 2021

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 2021 được công bố chính thức bởi Toyota Việt Nam

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA ALTIS 2020

Altis 2.0V Sport (CVT) Altis 2.0V Luxury (CVT) Altis 1.8G (CVT)
932tr 889tr 791tr
Tổng quan
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng Sedan Sedan Sedan
Nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Xuất xứ Xe trong nước Xe trong nước Xe trong nước
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2700 2700 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520 1520/1520 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130 130 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4 5,4 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1290 1290 1250
Trọng lượng toàn tải (kg) 1685 1685 1655
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55 55 55
Dung tích khoang hành lý (L) 470 470 470
Động cơ Loại động cơ 3ZR-FE,  16 van DOHC,
VVT-i kép, ACIS
3ZR-FE,  16 van DOHC,
VVT-i kép, ACIS
2ZR-FE,  16 van DOHC,
VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh (cc) 1987 1987 1798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI Phun xăng điện tử/ EFI Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol Xăng/ Petrol Xăng/ Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 143/6200 143/6200 138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 187/3600 187 / 3600 173/4000
Tốc độ tối đa 180 180 185
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Thể thao Thể thao Thể thao
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Hệ thống lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 215/45R17 205/55R16 205/55R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6,8 6,8 6,5
Trong đô thị 9 9 8,6
Ngoài đô thị 5,6 5,6 5,2
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED) Có (LED)/With (LED) Có (LED)/With (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt Tự động tắt Tự động tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Không có
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có/With Không có Không có
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gạt mưa tự động Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe với viền bạc  (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh)  Cùng màu thân xe với viền bạc  (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh) Cùng màu thân xe với viền bạc  (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)
Bộ quây xe thể thao Không có Không có
Cánh hướng gió sau Không có Không có
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke 3 chấu/ 3-spoke
Chất liệu Bọc da/Leather Bọc da/Leather Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With Có/With Có/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Có/With Có/With Không có/Without
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi Chống chói tự động 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ bạc Mạ bạc Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế
Chất liệu bọc ghế Da (thể thao) Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao Thường Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:41 Gập lưng ghế 60:42
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Không có Không có
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Tự động
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình
An ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Camera lùi Không có Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước Không có
Góc sau Không có
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Trước Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí
Hàng ghế sau Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
Dây đai an toàn 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN MUA XE TOYOTA
   0983 388 009   

(*)Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

 

Video Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2021 chi tiết cùng khuyến mãi và giảm giá xe mới nhất.

 

Video giới thiệu Toyota Corolla Altis 1.8G 2021 hoàn toàn mới

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN MUA XE TOYOTA
   0983 388 009   

(*) HÃY Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động