TOYOTA WIGO 2020

345.000.000₫

Xuất sứ: Nhập khẩu Indonesia

Số chỗ ngồi: 5 chỗ ngồi

Hộp số: số tự động 4 cấp và số sàn 5 cấp

Động cơ: Xăng 1.2L 4 xi lanh thẳng hàng

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km.

Khuyến mãi: Liên hệ để được báo giá tốt nhất

Màu xe

Đen

Đỏ

Cam

Trắng

Bạc

Xám

Tư vấn bán hàng: 0983388009

TOYOTA WIGO 2020 - Nhỏ gọn và tiết kiệm

Giá xe và giá lăn bánh Toyota Wigo 2020 tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh được tính bao gồm các khoản thuế trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, các chi phí đăng ký đăng kiểm, bảo hiểm hoàn thiện để xe Wigo 2020 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh một cách hợp pháp.

GIÁ XE VÀ GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA WIGO 2020

Tại khu vực Hà Nội Sài Gòn Tỉnh Khác
Thuế TB 12% Thuế TB 10% Thuế TB 10%
Wigo 1.2MT Giá xe 345tr 345tr 345tr
Giá lăn bánh 420tr 413tr 395tr
Wigo 1.2AT Giá xe 405tr 405tr 405tr
Giá lăn bánh 488tr 480tr 462tr

(*) Giá xe và giá lăn bánh Toyota Wigo đã bao gồm thuế VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và các chi phí lăn bánh xe.

>>Tham khảo: Công cụ tính giá lăn bánh xe ô tô tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh

Mua xe Toyota Wigo 2020 trả góp

Mua xe Wigo 2020 trả góp là sự lựa chọn tối ưu nhất cho khách hàng khi muốn sở hữu một chiếc xe Wigo 2020 nhập khẩu để phục vụ mục đích gia đình, công việc hoặc kinh doanh khi không đủ tiền mặt để mua xe, vì vậy mua xe Wigo trả góp sẽ là sự lựa chọn tốt nhất với thủ tục hồ sơ nhanh gọn và lãi suất vay cực kỳ ưu đãi.

HỒ SƠ VAY MUA XE WIGO 2020 TRẢ GÓP

CÁ NHÂN MUA XE CÔNG TY MUA XE
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu – Giấy phép thành lập
– Sổ hộ khẩu – Giấy phép ĐKKD
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình) – Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất. – Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên. – Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.

Quy trình mua xe Toyota Wigo trả góp

  1. Ký hợp đồng mua xe Wigo 2020 trả góp: Hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.
  2. Tập hợp hồ sơ vay mua xe Wigo trả góp: Dựa theo hướng dẫn đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe Wigo 2020 + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.
  3. Nộp tiền đối ứng (vốn tự có): Toyota xuất hóa đơn xe Wigo và bàn giao hồ sơ cho khách hàng làm thủ tục đăng ký xe. Thông thường việc này sẽ được hỗ trợ, thời gian thực hiện khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).
  4. Ký hợp đồng giải ngân: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe Toyota Wigo của quý khách.

>>Tham khảo: Mua xe ô tô trả góp như nào, hướng dẫn từ A-Z thủ tục, hồ sơ, quá trình mua xe.

Màu xe Toyota Wigo 2020

6 màu xe Toyota Wigo 2020 được Toyota nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam cho khách hàng lựa chọn theo nhu cầu hoặc theo mệnh của quý khách hàng, 6 màu xe Wigo 2020 bao gồm: Màu đen, màu xám, màu bạc, màu trắng, màu đỏ, màu cam. Khách hàng có thể tham khảo bảng màu xe Wigo dưới đây để lựa chọn màu xe Wigo phù hợp nhất với sở thích của mình.

Toyota Wigo màu bạc Toyota Wigo màu xám
Toyota Wigo màu bạc Toyota Wigo màu xám
Toyota Wigo màu đen Toyota Wigo màu trắng
Toyota Wigo màu đen Toyota Wigo màu trắng
Toyota Wigo màu cam Toyota Wigo màu đỏ
Toyota Wigo màu cam Toyota Wigo màu đỏ

Bảng màu xe Toyota Wigo 2020 mới nhất với 6 màu cho khách lựa chọn

Chọn màu xe Toyota Wigo 2020 theo mệnh

Khách hàng muốn lựa chọn màu xe Wigo 2020 theo mệnh của mình xem bản thân phù hợp với xe Wigo màu gì có thể tham khảo thêm bảng chọn màu xe Wigo theo mệnh dưới đây.

MỆNH TƯƠNG SINH HÒA HỢP CHẾ KHẮC BỊ KHẮC (KỴ)
KIM Vàng, Nâu Đất Trắng, Xám, Ghi Xanh Lục Đỏ, Hồng, Tím
MỘC Đen, Xanh Nước Xanh Lục Vàng, Nâu Đất Trắng, Xám, Ghi
THỦY Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh Nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đất
HỎA Xanh Lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh Nước
THỔ Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đất Đen, Xanh Nước Xanh Lục

Bảng chọn màu xe Wigo theo mệnh của khách hàng

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN HÀNG - Mr HIỆP
   0983 388 009   

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Đánh giá xe Toyota Wigo 2020

Toyota Wigo là dòng xe đô thị cỡ nhỏ mang thương hiệu Toyota đã chính thức được ra mắt tại Việt Nam từ cuối năm 2018 với 2 phiên bản bao gồm Wigo 1.2MT số sàn và Wigo 1.2AT số tự động, xe Wigo 2020 được nhập khẩu 100% từ Indonesia với mức giá vô cùng hợp lý và cạnh tranh. Toyota Wigo 2020 có thiết kế ngoại thất trẻ trung và mạnh mẽ với nhiều tính năng và trang bị hợp lý với một mẫu xe City Car.

đánh giá xe toyota wigo

Đánh giá xe Toyota Wigo 2020 nhập khẩu Indonesia

Ngoại thất Toyota Wigo

Ngoại thất Toyota Wigo 2020 có vẻ ngoài trẻ trung và thể thao, xe mang thiết kế nhỏ gọn đúng kiểu City Car. Wigo 2020 có kích thước dài x rộng x cao tương ứng chiều dài 3.660 mm, rộng 1.600 mm, cao 1.520 mm. Thiết kế ngoại thất xe Wigo 1.2MT và Wigo 1.2AT đều có thiết kế y hệt nhau khi cùng sở hữu đèn pha Projector Halogel, gương chiếu hậu tích hợp xinhan, lazang đúc thể thao cùng cánh lướt gió trên cao cùng đèn báo phanh trên cao.

ngoại thất toyota wigo

Ngoại thất Wigo 2020 nhỏ gọn phù hợp xe sử dụng trong đô thị chật chội và dễ luồn lách

ngoại thất toyota wigo màu cam

Wigo với đèn trước và lưới tản nhiệt được thiết kế mạnh mẽ và nổi bật.

đèn pha toyota wigo

Cụm đèn pha trên Toyota Wigo trên cả bản 1.2MT và 1.2AT đều là đèn pha halodel Projector

ngoại thất toyota wigo màu bạc

Thiết kế hông xe có bề ngoài hiện đại và trẻ trung, gương chiếu hậu có tích hợp đèn báo rẽ, Wigo 2020 sử dụng Lazang thể thao có kích cỡ 175/65R14

đuôi xe toyota wigo

Wigo 2020 được trang bị đèn phanh trên cao với đuôi lướt gió sau, thiết kế đèn hậu LED kiểu dáng thể thao trẻ trung.

Nội thất Toyota Wigo

Nội thất Toyota Wigo 2020 với không gian rất rộng rãi và nhiều vị trí tiện ích, xe được trang bị hệ thống âm thanh CD trên Wigo 1.2MT và DVD cảm ứng trên Wigo 1.2AT với đầy đủ các kết nối blutooth, AUX, USB, hệ thống điều hòa chỉnh tay, ghế bọc nỉ cao cấp, vô lăng 3 chấu cao cấp có tích hợp phím điều chỉnh âm thanh.

bảng taplo xe toyota wigo

Nội thất bọc nỉ, hệ thống âm thanh CD, hệ thống điều hòa chỉnh tay, vô lăng có điều chỉnh âm thanh trên xe Wigo 1.2MT

thiết kế nội thất toyota wigo

Tất cả 2 phiên bản Wigo 2020 đều có nội thất ghế nỉ cao cấp

hệ thống giải trí toyota wigo

Trên phiên bản Toyota Wigo 1.2AT (Số tự động) được trang bị màn hình DVD giải trí cao cấp

không gian nội thất toyota wigo

Hàng ghế sau Wigo là mẫu xe có khoảng để chân rộng dãi nhất phân khúc

nội thất toyota wigo

Hàng ghế 2 thoải mái và rộng dãi cho 3 người ngồi với trần xe rất cao

Động cơ, vận hành và tính năng an toàn Toyota Wigo

Về tính năng vận hành và các trang thiết bị an toàn thì Toyota Wigo 2020 được trang bị 2 túi khí phía trước, hệ thống phanh ABS, hệ thống cảm biến lùi, ngoài ra thì Wigo được chứng nhận tiêu chuẩn an toàn 4 sao của Asen - Ncap. Động cơ Toyota Wigo 2020 được bán tại Việt Nam được trang bị động cơ 1.2L cho công suất 87 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút. Wigo có 2 phiên bản 1 phiên bản sử dụng số sàn 5 cấp và phiên bản sử dụng số tự động 4 cấp.

động cơ toyota wigo

Động cơ xăng 1.2L 4 xi lanh thẳng hàng Dual VVt-i được trang bị trên xe Wigo 2020

hộp số toyota wigo

Wigo 2020 bản cao nhất được trang bị hộp số tự động 4 cấp trong khi đó bản thấp hơn là số sàn 5 cấp

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN HÀNG - Mr HIỆP
   0983 388 009   

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA WIGO 2020

Bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2020 chính thức được công bố bởi Toyota Việt Nam.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA WIGO 2020

Wigo 1.2 MT

Wigo 1.2AT

345 triệu 405 triệu
Tổng quan
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng Hatchback Hatchback
Nhiên liệu Xăng Xăng
Xuất xứ Nhập Indonesia Nhập Indonesia
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm x mm x mm) 3660 x 1600 x 1520 3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm) 2455 2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1410/1405 1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.7 4.7
Trọng lượng không tải (kg) 870 890
Trọng lượng toàn tải (kg) 1290 1290
Dung tích bình nhiên liệu (L) 33 33
Động cơ Loại động cơ (xăng) 3NR-VE (1.2L) Phun xăng điện tử 3NR-VE (1.2L) Phun xăng điện tử
Số xy lanh 4 xilanh thẳng hàng 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1197cc 1197cc
Tỉ số nén 11.5 11.5
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (64)/86@6000 (64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 107@4200 107 @ 4200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 5 cấp/5MT Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước Macpherson Macpherson
Sau Phụ thuộc, Dầm xoán Phụ thuộc, Dầm xoán
Hệ thống trợ lực lái Điện Điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 175/65R14 175/65R14
Lốp dự phòng Thép Thép
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt  13" Đĩa tản nhiệt  13"
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5.16 5.3
Trong đô thị 6.8 6.87
Ngoài đô thị 4.21 4.36
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu Halogen dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù trước Có/With Có/With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ cùng màu thân xe Có/With Có/With
Gạt mưa Trước Gián đoạn Gián đoạn
Sau Gián đoạn Gián đoạn
Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With
Ăng ten Dạng thường Dạng thường
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió nóc xe Có/With Có/With
Nội thất
Tay lái Urethane 3 chấu tích hợp nút bấm âm thanh Urethane 3 chấu tích hợp nút bấm âm thanh
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ/Plating Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Analog
Đèn báo chế độ Eco Có/With Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Không có Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With Có/With
Ghế
Chất liệu bọc ghế   Nỉ Nỉ
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái và hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Gập lưng ghế Gập lưng ghế
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD DVD 7"
Số loa 4 4
Cổng kết nối AUX Có/With Có/With
Cổng kết nối USB Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With Có/With
Kết nối wifi Không có Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không có Có/With
Kết nối HDMI Không có Có/With
Khóa cửa điện Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, tự động xuống ghế lái Có, tự động xuống ghế lái
An ninh
Hệ thống báo động Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe 2 2
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 phiên bản Wigo 1.2MT và Wigo 1.2AT

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN HÀNG - Mr HIỆP
   0983 388 009   

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Video giới thiệu chi tiết và đánh giá xe Toyota Wigo 2020 mới nhất và chi tiết nhất gồm thiết kế ngoại thất, nội thất và các tính năng của xe.

Video giới thiệu Toyota Wigo 2020 nhập khẩu từ Indonesia

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN HÀNG - Mr HIỆP
   0983 388 009   

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động