TOYOTA COROLLA CROSS 2021

720.000.000₫

  • Xuất sứ: Nhập khẩu Thái Lan
  • Động cơ: Xăng 1.8L Dual VVt-i (1.8G & 1.8V) và xăng lai điện (1.8HV)
  • Hộp số: Tự động vô cấp CVT 
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ ngồi
  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 KM
  • Khuyến mãi: Liên hệ

Màu xe

Đen

Trắng

Bạc

Ghi

Xanh

Xám

Đỏ

Tư vấn bán hàng: 0983388009

TOYOTA COROLLA CROSS 2021 - Giá xe, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số kỹ thuật chi tiết.!

Toyota Corolla Cross 2021 là mẫu xe SUV cỡ trung được nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan đã chính thức được ra mắt và được bán chính hãng tại Việt Nam với 3 phiên bản bao gồm Corolla Cross 1.8G, Corolla Cross 1.8V và phiên bản cao cấp nhất là Corolla Cross 1.8HV Hybrid với mức giá từ 720tr đến 910 triệu. Cùng Thế Giới Xe Ô Tô tìm hiểu chi tiết về giá xe Corolla Cross, giá xe Corolla Cross lăn bánh, thủ tục mua xe trả góp, thông số kỹ thuật, hình ảnh xe thực tế...

MENU XEM NHANH

  1. Giá xe Toyota Corolla Cross
  2. Giá xe Corolla Cross lăn bánh
  3. Màu xe Toyota Corolla Cross
  4. Đánh giá xe Toyota Corolla Cross
  5. Liên hệ mua xe Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross 2021
Toyota Corolla Cross 2021 chính thức được ra mắt chờ ngày về Việt Nam

Giá xe Toyota Corolla Cross 2021

Giá xe Toyota Corolla Cross 2021 hiện tại chưa được công bố chính thức tại Thái Lan, xe dự kiến sẽ được nhập khẩu chính hãng về Việt Nam dự kiến cuối năm 2020 với 3 phiên bản gồm 1.8G, 1.8V và 1.8HV Hybrid với mức giá dự kiến khoảng từ 720 đến 910 triệu.

STT Toyota Corolla Cross 2021 Động cơ & Hộp số Giá xe (vnđ) Xuất sứ
1 Corolla Cross 1.8G

Xăng 1.8L Dual VVt-i  CVT

720 triệu Thái Lan
2 Corolla Cross 1.8V 820 triệu
3 Corolla Cross 1.8HV Hybrid Xăng lai điện - CVT 910 triệu

(*) Giá xe Toyota Corolla Cross 2021 đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm thuế trước bạ và lệ phí đăng ký, đăng kiểm xe.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN XE TOYOTA
  0983 388 009  

(*) HÃY Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Giá xe Toyota Corolla Cross 2021 lăn bánh

Toyota Corolla Cross 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh chi tiết nhất bao gồm đầy đủ các chi phí để xe Corolla Cross 2021 lăn bánh như thuế trước bạ, lệ phí đăng ký xe, đăng kiểm xe, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm thân vỏ xe...

Bảng các chi phí tính giá xe Toyota Corolla Cross 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh mới nhất

Các chi phí tính giá lăn bánh xe Corolla Cross Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Cần Thơ, Sơn La Hà Tĩnh Các tỉnh thành phố khác
Thuế trước bạ xe ô tô con 12% 11% 10%
Phí cấp biển số Hà Nội và Sài Gòn Các tỉnh thành phố khác
20 triệu 2 triệu
Phí đăng kiểm 340K
Phí bảo trì đường bộ Xe đăng ký tên cá nhân: 130K/tháng
Xe đăng ký tên doanh nghiệp: 180K/tháng
Bảo hiểm dân sự bắt buộc Xe ô tô con dưới 7 chỗ: 480K/Năm
Bảo hiểm thân vỏ xe Giá trị xe x 1,6%/Năm
Phí ép biển mê ca chống nước 500K
Phí dịch vụ đăng ký Hà Nội và Sài Gòn Các tỉnh thành phố khác
3 triệu 5 triệu

Quy trình đăng ký lăn bánh xe Toyota Corolla Cross 2021

  1. Nộp thuế trước bạ cho xe Corolla Cross 2021: Mức phí trước bạ sẽ theo biểu thuế của Tổng cục thuế quyết định còn mức nộp thuế sẽ theo địa phương quyết định. Tại khu vực 1 mức thuế trước bạ sẽ là 12%, khu vực 2 mức thuế trước bạ sẽ là 10%. Khách hàng sẽ đến chi cục thuế tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để mở tờ khai nộp thuế trước bạ.
  2. Đăng ký cấp biển số xe Corolla Cross 2021: Mức phí cấp biển số xe đăng ký mới tại khu vực 1 là 20 triệu tại Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh, tại khu vực 2 tùy thuộc vào hộ khẩu thuộc nông thôn, thị trấn sẽ giao động từ 200K đến 500K, tại thành phố sẽ là 1 triệu - 2 triệu.
  3. Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ: Phí đăng kiểm 340K, phí lưu hành đường bộ thì còn tùy vào việc xe đăng ký tên doanh nghiệp sẽ có mức phí là 180k/Tháng và đăng ký tên cá nhân sẽ là 130K/Tháng, thời gian nộp lần đầu tối đa là 30 tháng.

Giá xe Toyota Corolla Cross 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh

Khu vực tính thuế Hà Nội Sài Gòn Tỉnh Khác
Thuế TB 12% Thuế TB 10% Thuế TB 10%
Corolla Cross 1.8G Giá xe 720 tr 720 tr 720 tr
Giá lăn bánh 846 tr 831 tr 815 tr
Corolla Cross 1.8V Giá xe 820 tr 820 tr 820 tr
Giá lăn bánh 959 tr 943 tr 927 tr
Corolla Cross 1.8HV Giá xe 910 tr 910 tr 910 tr
Giá lăn bánh 1.061tỷ 1.042tỷ 1.026tỷ

(*) Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021 đã bao gồm các chi phí lăn bánh xe và không bao gồm chương trình khuyến mãi khi mua xe.

Màu xe Toyota Corolla Cross 2021

Màu xe Toyota Corolla Cross 2021 được trang bị với 7 màu xe cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Màu trắng ngọc trai (089), màu đen (218), màu xám xanh (1K3), màu bạc (1K0), màu đỏ (3R3), màu xanh (8X2), màu ghi (4X7). Với 7 màu sắc trên khách hàng có thể dựa vào bảng màu xe Corolla Cross 2021 để lựa chọn màu tùy ý theo phong thủy bản mệnh phù hợp với bản thân.

Corolla Cross màu bạc (1K0) Corolla Cross màu đen (218)
Corolla Cross màu bạc (1K0) Corolla Cross màu đen (218)
Corolla Cross màu đỏ (3R3) Corolla Cross màu nâu (4X7)
Corolla Cross màu đỏ (3R3) Corolla Cross màu nâu (4X7)
Corolla Cross màu trắng ngọc trai (089) Corolla Cross màu xám xanh (1K3)
Corolla Cross màu trắng ngọc trai (089) Corolla Cross màu xám xanh (1K3)
Corolla Cross màu xanh (8X2)
Corolla Cross màu xanh (8X2)

Bảng màu xe Toyota Corolla Cross 2021 với 7 màu xe cho khách lựa chọn

Chọn màu xe Toyota Corolla Cross 2021 theo mệnh

7 màu xe Toyota Corolla Cross 2021 thì khách hàng có thể thoải mái dựa theo bảng màu để lựa chọn màu xe Corolla Cross theo mệnh của bản thân, khách hàng nếu biết mình bản mệnh gì nhưng chưa biết chọn màu gì cho phù hợp với bản mệnh của mình có thể dựa vào bảng chọn màu xe Corolla Cross 2021 theo mệnh sau để có thể đưa ra quyết định cho bản thân.

MỆNH TƯƠNG SINH HÒA HỢP CHẾ KHẮC BỊ KHẮC (KỴ)
KIM Vàng, Nâu Đất Trắng, Xám, Ghi Xanh Lục Đỏ, Hồng, Tím
MỘC Đen, Xanh Nước Xanh Lục Vàng, Nâu Đất Trắng, Xám, Ghi
THỦY Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh Nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đất
HỎA Xanh Lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh Nước
THỔ Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đất Đen, Xanh Nước Xanh Lục

Bảng chọn màu xe Corolla Cross 2021 theo mệnh của khách hàng

Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross 2021 được phát triển dựa trên khung gầm của mẫu xe Corolla Altis hiên đang được bán chính hãng tại Việt Nam. Chính thức ra mắt tại Thái Lan mẫu xe Corolla Cross 2021 ngay tháng 8/2020 sẽ được Toyota Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và sẽ bán ra chính hãng tại Việt Nam

Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2021

Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2021 với đầy đủ các tiện nghi cùng tính năng an toàn vượt trội

Ngoại thất Toyota Corolla Cross 2021

Ngoại thất Corolla Cross 2021 được thiết kế trẻ trung, năng động và đầy cá tính, xe Cross 2021 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.640 mm và khoảng sáng gầm 161 mm. So với Toyota C-HR, Corolla Cross dài hơn 100 mm, rộng hơn 30 mm, cao hơn 55 mm trong khi chiều dài cơ sở bằng nhau.

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2021

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2021 hiện đại và rất thể thao

đầu xe Toyota Corolla Cross 2021

Phần đầu xe Corolla Cross với lưới tản nhiệt dạng tổ ong với đường viền mạ bạc thiết kế theo kiểu mái vòm rất độc đáo và thể thao

Cụm đèn pha trên Corolla Cross 2021

Cụm đèn pha trên Corolla Cross 2021 được trang bị bóng bi LED với công nghệ đèn tự động và đèn định vị LED ban ngày

gương chiếu hậu Corolla Cross 2021

Camera 360 độ, cảnh báo điểm mù, gượng chỉnh điện và gập điện, chống chói trên Corolla Cross 2021

Thân xe Corolla Cross 2021

Thân xe Corolla Cross 2021 hiện đại và rất thể thao, xe được trang bị Lazang 17 inch

hông xe Toyota Corolla Cross 2021

Phần hông xe Corolla Cross 2021 không quá góc cạnh nhưng mà lại vẫn rất cá tính

đuôi xe Corolla Cross 2021

Đuôi xe Corolla Cross 2021 rất đẹp, là điểm nhấn quan trọng cho xe

đèn hậu Corolla Cross 2021

Cụm đèn hậu trên Corolla Cross 2021

Lazang Corolla Cross 2021

Lazang Corolla Cross 2021 có kích cỡ 225/50R18 trên bản 1.8HV và 1.8V và 215/60R17 trên bản 1.8G

Nội thất Toyota Corolla Cross 2021

Nội thất Toyota Corolla Cross 2021 được trang bị nội thất ghế da màu nâu da bò hoặc màu đen khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 2 màu. Rất nhiều tiện nghi được trang bị trên xe Corolla Cross như màn hình DVD hiện đại, hệ thống điều hòa tự động, vô lăng 4 chấu bọc da tích hợp đầy đủ các công nghệ, tính năng ga tự động, màn hình đa thông tin tinh thể lỏng....

nội thất Corolla Cross 2021

Tổng thể nội thất Toyota Corolla Cross 2021 hiện đại và đầy tiện nghi

Toyota Corolla Cross 2021 có thể lựa chọn 2 màu nội thất là ghế da đen và nâu da bò

Hệ thống giải trí DVD 9" với 6 loa cao cấp cùng tính năng kết nối Apple Carplay và Android Auto, điều hòa tự động 2 vùng, khóa thông minh khởi động bằng nút bấm đều có trên Corolal Cross 2021

tính tiện nghi Corolal Cross 2021

Vô lăng bọc da 4 chấu thể thao tích hợp các phím tiện ích và tính năng ga tự động trên Toyota Cross 2021

hệ thống điều hòa trên Corolla Cross 2021

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa sau trên Corolla Cross 2021

nội thất Toyota Corolla Cross 2021

Không gian nội thất Corolla Cross 2021 với 5 chỗ ngồi vô cùng rộng dãi

Hàng ghế thứ 2 trên Corolla Cross 2021

Hàng ghế thứ 2 trên Corolla Cross 2021 rộng dãi và thoải mái với cửa gió điều hòa sau

cách bố trí hàng ghế Toyota Corolla Cross 2021

Cách bố trí hàng ghế trên Corolla Cross 2021 không gian cực kỳ rộng dãi

Cửa sổ trời trang bị trên Corolla Cross 1.8V và 1.8HV Hybrid 2021

Cửa sổ trời được trang bị trên Corolla Cross 1.8V và 1.8HV Hybrid 2021

khoang hành lý Toyota Corolla Cross 2021

Khoang hành lý xe Corolla Cross 2021 rộng dãi có thể để được rất nhiều hành lý

Các vị trí tiện ích trên Corolla Cross 2021
Các vị trí tiện ích để đồ trên Corolla Cross 2021 vô cùng nhiều, thoải mái để sử dụng

Động cơ, vận hành và an toàn Toyota Corolla Cross 2021

Về động cơ xe Corolla Cross 2021 thì hiện tại Toyota vẫn giữ rất kín thông tin và chưa có nhiều nhưng theo dự đoán của Thế Giới Xe Ô Tô thì Corolla Cross được trang bị lên tới 3  kiểu động cơ trong đó động cơ trên phiên bản Corolla Cross 1.8G có dung tích 1.8L cho công suất 72KW, phiên bản Corolla Cross 1.8V cho công suất 103 KW và phiên bản cao cấp nhất là Corolla Cross 1.8HV được trang bị động cơ xăng 1.8L cho công suất 103 KW và 1 mô tơ điện cho công suất 53KW nâng tổng công suất là 156KW. Mẫu xe Corolla Cross 2021 dự kiến sẽ rất được đón chờ tại Viêt Nam khi mà Toyota đang còn trống phân khúc SUV cỡ vừa tại thị trường Việt Nam.

động cơ toyota corolla cross 2021

Động cơ xăng 1.8L Dual VVt-i được trang bị trên Corolla Cross 2021

động cơ toyota corolla cross 2021

Corolla Cross 2021 được trang bị 2 kiểu động cơ xăng 1.8L và động cơ xăng lai điện vô cùng hiện đại

hộp số toyota corolla cross 2021

Xe được trang bị hộp số tự động trên bản 1.8HV và hộp số vô cấp CVT trên bản 1.8G và 1.8V hiện đại

Tính năng an toàn Toyota Safety Sense - TSS trang bị trên Toyota Corolla Cross 2021

Đặc biệt Toyota Corolla Cross 2021 được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense - TSS là một gói an toàn hỗ trợ lái xe an toàn hơn. Các tính năng công nghệ hiện đại này giúp ngăn chặn va chạm và bảo vệ con người. Corolla Cross 2021 được trang bị các tính năng TSS sau:

  1. PCS (Pre-Collision System) – Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (có hỗ trợ phanh tự động khi người lái không đạp phanh khi gặp chướng ngại vật). Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước – PCS hỗ trợ và tăng cường và chủ động phanh để tránh va chạm và giảm thiểu thiệt hại do va chạm
  2. LTA (Lane Tracing Assist) – Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường. LTA được trang bị nhằm hỗ trợ người lái xe giảm căng thẳng, luôn chủ động kiểm soát xe
    di chuyển đúng làn đường
  3. AHB (Automatic High Beam) – Hệ thống đèn pha tự động thích ứng. AHB được trang bị nhằm bảo đảm tầm nhìn cho người lái vào ban đêm, giảm độ chói lóa đối với phương tiện đang tiến tới hoặc phía trước
  4. DRCC (Dynamic Radar Cruise Control) – Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động. DRCC được trang bị để cho phép phương tiện của người lái đi theo một chiếc xe phía trướcvới khoảng cách phù hợp (có thể điều chỉnh)

Ngoài ra Toyota Corolla Cross 2021 được trang bị vô cùng đầy đủ khi xe được trang bị hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống camera 360 độ, cảm biến áp suất lốp, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, 7 túi khí.... với vô vàn những tính năng an toàn cùng với công nghệ tiên tiến trên mẫu xe Corolla Cross 2021 giúp cho bạn an toàn trên mọi cung đường.

Hệ thống khung gầm TNGA trên Corolla Cross 2021

Hệ thống khung gầm TNGA tiên tiến nhất được trang bị trên Corolla Cross 2021 giúp đảm bảo tối đa an toàn cho hành khách

Liên hệ mua xe Toyota Corolla Cross 2021

Quý khách hàng có nhu cầu sở hữu cho mình Mẫu xe Toyota Corolla Cross 2021 hoàn toàn mới và cần tư vấn về giá xe Corolla Cross, giá xe Corolla Cross lăn bánh, thông số kỹ thuật xe kèm chương trình khuyến mãi, thời gian giao xe sớm nhất, lựa chọn được màu xe Corolla Cross 2021 ưng ý nhất xin vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TƯ VẤN BÁN XE TOYOTA
  0983 388 009  

(*) HÃY Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021 được công bố chính thức bởi Toyota Việt Nam bao gồm các thông số như kích thước xe, động cơ xe, hộp số, tiêu thụ nhiên liệu, trang bị tiện nghi, tính năng an toàn mới nhất.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021

Chi tiết thông số xe Corolla Cross Corolla Cross 1.8G Corolla Cross 1.8V Corolla Cross 1.8HV
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1360 1360 1410
Trọng lượng toàn tải (kg) 1815 1815 1850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47 47 36
Dung tích khoang hành lý (L) 440 440 440
Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FXE
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1798 1798 1798
Tỉ số nén 10 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút) (103)138/6400 (103)138/6400 (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172/4000 172/4000 142/3600
Động cơ điện Công suất tối đa Không Không 53 KW
Mô men xoắn tối đa Không Không 163Nm
Ắc quy Hybrid Loại Không Không Nickel metal
Chế độ lái Không Không Lái Eco 3 chế độ (Normal/PWR/Eco), Lái điện/ EV mode
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Macpherson với thanh cân bằng Macpherson với thanh cân bằng Macpherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Khung xe TNGA TNGA TNGA
Hệ thống lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim Hợp kim Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép T155/70D17 Vành thép T155/70D18 Vành thép T155/70D19
Phanh Trước Đĩa Đĩa Đĩa
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 10.3 10.3 4.5
Ngoài đô thị (L/100km) 6.1 6.1 3.7
Kết hợp (L/100km) 7.6 7.6 4.2
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần HALOGEN LED LED
Đèn chiếu xa HALOGEN LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động Tự động Tự động
Cảnh báo điểm mù (BSM) Không Không Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Gạt mưa tự động/Auto Gạt mưa tự động/Auto
Sau Gián đoạn/Liên tục Gián đoạn/Liên tục Gián đoạn/Liên tục
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá Đuôi cá Đuôi cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt trước Sơn đen Sơn kim loại Sơn kim loại
Thanh đỡ nóc xe   Không
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 4 chấu 5 chấu
Chất liệu Da Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số Kỹ thuật số Kỹ thuật số
Đèn báo hệ thống Hybird Không Không
Đèn báo chế độ Eco Xe Hybrid
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2" TFT 4.2" TFT 7" TFT
Cửa sổ trời Không
Chất liệu bọc ghế Da Da Da
  Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế Gập 60:40, ngả lưng ghế Gập 60:40, ngả lưng ghế
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7" Cảm ứng 9" Cảm ứng 9"
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Điều khiển giọng nói
Kết nối wifi
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/Android Auto Apple Car Play/Android Auto Apple Car Play/Android Auto
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống an toàn Toyota TSS Toyota Safety Sense Không Thế hệ 2 (mới nhất)
Cảnh báo tiền va chạm Không
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) Không
Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) Không
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) Không
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB) Không
Tính năng an toàn Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không
Camera lùi Không Không
Camera 360 độ (PVM) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
7 túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR 3 điểm ELR 3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Video giới thiệu chi tiết xe Toyota Corolla Cross 2021 hoàn toàn mới được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan chuẩn bị được ra mắt tại Việt Nam

Video giới thiệu mẫu xe Toyota Corolla Cross 2021 hoàn toàn mới nhập khẩu Thái Lan